Công ty chúng tôi trực tiếp tạo ra các sản phẩm bắt đầu từ dữ liệu CAD ba chiều. Chúng tôi sản xuất hàng loạt sản phẩm phức tạp theo yêu cầu của quý khách hàng bằng những phương thức khác nhau như tác động nhiệt lên hạt nhựa, quang tạo hình,… Xin quý khách vui lòng tham khảo thiết kế, mô hình tổng thể,..

電算室造形サンプル粉末造形中

Quang tạo hình

Nguyên vật liệu Nhựa Epoxy
SCR735
Nhựa Epoxy
SCR712X
Nhựa Epoxy
SCR782
Phương pháp tạo hình   Quang tạo hình  
Đời máy   ipro-8000
(2 máy)
 
Kích thước   650×750×550  
Cường độ ép   0.1~0.2mm  
Trọng lượng riêng (g / cm khối) 1.13 1.13 1.14
Khả năng chịu nhiệt (℃) 52℃ 56℃ 43℃
Trao đổi nhiệt (KJ / m2) bộ lọc Notch 3.1 6.1 5.2
Mô đun đàn hồi (MPa) 2,510 1,800 1,500
Độ bền (MPa) 45 45 40
Uốn modulus (MPa) 2,530 2,140 1,700
Độ bền kép (MPa) 83 70 56
Dung sai ±0.1 ±0.1 ±0.1
Độ nhám bề mặt
Độ bám dính

Lên đầu trang

Quang tạo hình

Nguyên vật liệu 12nylon 12nylon
(chứa kính)
Máy tạo hình Máy tạo hình
Phương pháp tạo hình Máy tạo hình hạt nhựa
Đời máy Sinter Station VANGUARD
(2 chiếc)
Kích thước 380×330×450
Cường độ ép 0.1mm  
Trọng lượng riêng (g / cm khối) 1.03 1.4
Khả năng chịu nhiệt (℃) 100℃ 120℃
Trao đổi nhiệt (KJ / m2) bộ lọc Notch 3.5 3.2
Mô đun đàn hồi (MPa) 1,749 3,832
Độ bền (MPa) 47 50
Uốn modulus (MPa) 1,535 2,646
Độ bền kép (MPa) 65.7 70.6
Dung sai ±0.15 ±0.15
Độ nhám bề mặt
Độ bám dính

Lên đầu trang

Máy in 3D

Nguyên vật liệu ABS
Máy tạo hình Máy tạo hình
Phương pháp tạo hình In
Đời máy ProJet 3500HD MAX
(1 Chiếc)
Kích thước 203×298×185
Cường độ ép 0.016~0.032mm
Trọng lượng riêng (g / cm khối)
Khả năng chịu nhiệt (℃) 88℃
Trao đổi nhiệt (KJ / m2) bộ lọc Notch 2,168
Mô đun đàn hồi (MPa) 49.0
Độ bền (MPa)
Uốn modulus (MPa) 65.0
Độ bền kép (MPa) ±0.025 ~ ±0.1
Dung sai
Độ nhám bề mặt

Lên đầu trang