Dưới đây là thông tin của một số loại nguyên liệu ( PEEK, Polyimide,… ) mà chúng tôi hay sử dụng để sản xuất, đáp ứng nhu cầu của Quý khách hàng.

Tên nguyên vật liệu Đặc điểm Sử dụng cho
Nhựa Flo
(PTFE)
Teflon
Có hệ số ma sát thấp, giá thành cao, độ bền cơ học thấp. Các vật cách điện vật, đồ dùng để đóng gói
Nhựa Vinylidene
(PVDF)
Kháng hóa chất, độ bền cơ học tốt, chống chịu được thời tiết, chống mài mòn, giá thành cao. Máy bơm, van, bánh răng, hệ thống dây điện, vòng bi, con lăn băng tải
Polyarylate
(PAR)
U Polymer
Chống va đập, chịu được nhiệt, luôn ổn định về kích thước, chống mài mòn, kháng hóa chất, chống cháy Thiết bị điện (công tắc, ổ cắm, đầu nối)
Thiết bị trong máy móc (gasket, vỏ đèn, các bộ phận máy ảnh)
Các bộ phận ô tô (ống kính, ống kính bảng đồng hồ, …)
Loại khác (ống tiêm, răng giả, đồ chải tóc, văn phòng phẩm)
Polyimide
(PI)
Vespel SP
Trong số các loại nhựa kỹ thuật, đây là loại nhựa có khả năng chịu nhiệt cao và chịu được mài mòn. Các bộ phận cách nhiệt, van, các loại vòng bi, …
Polyetherimide
(PEI)
ウルテム
Sức mạnh cơ học, chịu nhiệt, chịu nước, kháng hóa chất, chống chịu được thời tiết, bức xạ, chống cháy (UL94, V-0). Các bộ phận liên quan đến điện tử ( ổ cắm, IC ổ cắm, bộ phận lò vi sóng)
Các bộ phận của máy móc (động cơ, vòng bi, bánh răng)
Các bộ phận trong ô tô (kim phun,…)
ポリサルホン
(PSF)
ユーデル
Kháng hóa chất, khả năng chịu nước, chịu nhiệt, đặc tính điện tốt hơn. Chống cháy, không độc hại. Các bộ phận của máy móc (ống, vỏ, …)
Các thiết bị điện tử (các bộ phận vi sóng, pin, bộ phim, bảng mạch in)
Các thiết bị trong y tế
Polyete
sulfone
(PES)
Chống nhiệt, chịu được nước nóng, chịu kiềm.
Chống cháy (UL94, v-0), không độc hại.
Các thiết bị điện tử (chuyển mạch, bo mạch in, …)
Các bộ phận dùng trong máy móc (vòng bi, máy sấy bìa, máy bơm)
Các bộ phận trong ô tô (bánh răng hộp số tự động, …)
Các thiết bị y tế ( thiết bị phân tích máu, oxy)
Loại khác (đồ dùng để đóng gói, đường ống)
ポリカーボネイト
(PC)
Chịu nhiệt, kháng lạnh, không độc Cửa sổ kính, thiết bị công nghiệp, tấm lợp, mái vòm, nhà kính, cửa sổ,..
Polypropylene
(PP)
Kháng hóa chất, độ bền cơ học, chịu nhiệt tốt. Tỷ trọng nhẹ. Kháng thời tiế, dễ cháy, độ bám dính kém. Bồn chứa hóa chất lỏng, ống, vỏ máy, ống dẫn, …
Polyamide
(PA)
nylon
Chịu mài mòn, chịu nhiệt, kháng hóa chất tuyệt vời. hấp thụ nước cao. Vòng bi, con lăn cửa, đường ống, quần áo, sợi tổng hợp, …
Vinylidene
(PVDC)
Kháng clorua tốt, chống ẩm tốt Bộ phim chống ẩm, lều, ô dù, bể chứa oxy hóa
Polyacetal
(POM)
Deyurakon
Delrin
Cứng, chịu mài mòn, cách điện Bánh răng, lò xo, ốc vít, phụ tùng máy,…
Acrylic biến đổi tác động cao
nhựa Vinyl chloride
(KD)
Khả năng chống va đập cao, kháng hóa chất, kháng lạnh tốt. Thiết bị điện, thiết bị điện tử – máy bay, chẳng hạn như nội thất máy bay,.. bể chứa, ống dẫn, thiết bị công nghiệp, bảng quảng cáo,…
nhựa Acrylic
(MMA)
Chống chịu được thời tiết, độ bền kém. Dễ cháy. Thiết bị chiếu sáng, màn hình hiển thị, trưng bày, biển quảng cáo, ống kính, kính chắn gió,..
ABS nhựa
(ABS)
Chống va đập, chịu nhiệt.Chống chịu được thời tiết. Nội thất ô tô, túi xách, linh kiện điện tử, máy chữ, mũ bảo hiểm,…
Polystyrene
(PS)
Kích thước ổn định, cách điện, có đặc tính quang học, dễ tạo hình. Trọng lượng riêng nhỏ, hút ẩm kém. Chịu nhiệt kém, khả năng chống va đập, chống chịu thời tiết kém. Thiết bị chiếu sáng, phụ tùng ô tô, tủ, khung hình, đồ chơi, …
Polyethylene
(PE)
Chịu nhiệt, cách điện, kháng lạnh, kháng nước tốt. Trọng lượng riêng nhỏ, dễ tạo hình. Khả năng chống chịu thời tiết, độ bám dính, độ cứng bề mặt hơi kém. Vật liệu đóng gói, xô, ly, dây vỏ bọc, …
Siêu cao phân tử
polyethylene
(UHWEPE)
Chống va đập, không dính, kháng hóa chất tốt. Độ bám dính kém. Phễu, lót, phụ tùng công nghiệp, …
polyphenylene sửa đổi
Oxide
(Modified PPO)
Noryl
Có các đặc tính giống như các thiết bị điện, kháng nước, chống cháy (UL94, v-0). Các thiệt bị điện ( máy tính, ổ cắm)
Các bộ phận máy móc (máy chiếu, …)
Các bộ phận trong ô tô (bánh xe nắp, lưới tản nhiệt,… )
phenolic resin
(PF)
Bền, cách điện, kháng acid, kháng nhiệt, tự chữa cháy, kháng nước tốt, kháng kiềm không tốt lắm. Các vật liệu cách điện, bộ phận cơ khí,…
nhựa Urea
(UF)
Không màu, có các đặc tính giống phenol, có tính lão hóa. Bộ đồ ăn, các nút, mũ, tủ, …
nhựa melanin
(MF)
Hầu hết các loại nhựa melanin đều kháng nước Tấm trang trí, bộ đồ ăn, linh kiện điện tử, dệt may,…
Polyester
(UP)
Chịu nhiệt, cách điện, kháng hóa chất tốt. Băng cách điện, vật liệu xây dựng, bể phốt, thuyền đánh cá, bể lót, mũ bảo hiểm, thiết bị giải nhiệt, …
nhựa epoxy
(EP)
Chịu nhiệt, độ bền cơ học tốt Các thiết bị có độ bám dính cao
nhựa Silicone
(SI)
Chịu nhiệt, cách điện, chống nước. Đồ dùng để đóng gói, vật liệu chịu nhiệt, cách nhiệt cao tần
Polyurethane
(PU)
Cách điện, chống nước, bền, độ bám dính tốt. Chất kết dính, vật liệu hút ẩm, vật liệu cách nhiệt,…
nguyen-lieu-1
nguyen-lieu-2
nguyen-lieu-3
nguyen-lieu-4
nguyen-lieu-5
nguyen-lieu-6

Lên đầu trang